Nghĩa của từ "set down to work" trong tiếng Việt
"set down to work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
set down to work
US /sɛt daʊn tu wɜrk/
UK /sɛt daʊn tu wɜːk/
Thành ngữ
bắt tay vào làm việc, bắt đầu làm việc nghiêm túc
to begin to work seriously and with concentration
Ví dụ:
•
After procrastinating all morning, she finally set down to work on her report.
Sau khi trì hoãn cả buổi sáng, cuối cùng cô ấy cũng bắt tay vào làm việc báo cáo của mình.
•
We need to set down to work if we want to meet the deadline.
Chúng ta cần bắt tay vào làm việc nếu muốn kịp thời hạn.